要命
yàomìng
yếu mệnh
gây chết người; cực kỳ; vô cùng; (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức
要命 (yàomìng, Hán Việt: yếu mệnh) nghĩa là gây chết người; cực kỳ; vô cùng; (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
要 yếu · 32 từ
不要búyàođừng快要kuàiyàosắp, sắp sửa需要xūyàocần重要zhòngyàoquan trọng要求yāoqiúyêu cầu只要zhǐyàochỉ cần主要zhǔyàochính要是yàoshinếu