Tâm HSK

见外

jiànwài
kiến ngoại
đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách

见外 (jiànwài, Hán Việt: kiến ngoại) nghĩa là đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

见 kiến · 42 từ

外 ngoại · 59 từ