车 (chē, Hán Việt: xa) nghĩa là xe. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- chē xe; phương tiện giao thông; máy
- jū chiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
Câu ví dụ với 车
小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.
路上车多吗?
lù shang chē duō ma?
Trên đường có đông xe không?
Cụm từ thường gặp có 车
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.