Tâm HSK

适时

shìshí
thích thời
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc

适时 (shìshí, Hán Việt: thích thời) nghĩa là kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

适 thích · 11 từ

时 thời · 57 từ