Tâm HSK

难说

nánshuō
nan thuyết
khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra

难说 (nánshuō, Hán Việt: nan thuyết) nghĩa là khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

说 thuyết · 49 từ