HSK3 · Bài 10 · So sánh và tìm nhà
数学比历史难多了。
Môn Toán khó hơn môn Lịch sử nhiều. Bài 10 giáo trình chuẩn HSK3 có 15 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề so sánh và tìm nhà.
Từ mới (15 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 矮 | ǎi | ải | thấp, lùn |
| 地方 | dìfang | địa phương | chỗ, nơi |
| 方便 | fāngbiàn | phương tiện | thuận tiện, tiện |
| 附近 | fùjìn | phụ cận | gần đây, xung quanh |
| 个子 | gèzi | cá tử | vóc người, chiều cao |
| 环境 | huánjìng | hoàn cảnh | môi trường, khung cảnh |
| 换 | huàn | hoán | đổi, thay |
| 旧 | jiù | cựu | cũ |
| 历史 | lìshǐ | lịch sử | lịch sử; môn Lịch sử |
| 骑 | qí | kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) |
| 数学 | shùxué | số học | môn Toán |
| 体育 | tǐyù | thể dục | thể dục thể thao; môn Thể dục |
| 主要 | zhǔyào | chủ yếu | chủ yếu, chính |
| 自行车 | zìxíngchē | tự hành xa | xe đạp |
| 中介 | zhōngjiè | trung giới | môi giới, công ty môi giới |
Ngữ pháp
So sánh hơn một chút: A 比 B + tính từ + 一点儿 / 一些
A + 比 + B + A + 一点儿 / 一些
Nói A hơn B một chút. Mức độ đặt SAU tính từ. Trong câu có 比 không dùng 很, 非常, 太 trước tính từ.
这件衣服比那件贵一点儿。
zhè jiàn yī fu bǐ nà jiàn guì yì diǎn ér。
Chiếc áo này đắt hơn chiếc kia một chút.
我弟弟比我矮一些。
wǒ dì di bǐ wǒ ǎi yì xiē。
Em trai tôi thấp hơn tôi một chút.
So sánh hơn nhiều: A 比 B + tính từ + 得多 / 多了
A + 比 + B + A + 得多 / 多了
Nói A hơn B nhiều. 得多 và 多了 đứng sau tính từ, không đứng trước như “nhiều khó hơn”.
数学比历史难多了。
shù xué bǐ lì shǐ nán duō le。
Môn Toán khó hơn môn Lịch sử nhiều.
骑自行车比走路快得多。
qí zì xíng chē bǐ zǒu lù kuài dé duō。
Đi xe đạp nhanh hơn đi bộ nhiều.
Diễn tả số ước lượng
Hai số liền nhau / số + 多 + lượng từ / số + lượng từ + 左右
Hai số liền nhau: 两三个, 五六分钟 (hai ba, năm sáu). Số chục + 多 + lượng từ: 二十多个 (hơn hai mươi). Thêm 左右 sau cụm số: 十分钟左右 (khoảng mười phút).
中介带我看了三四个房子。
zhōng jiè dài wǒ kàn le sān sì gè fáng zi。
Người môi giới dẫn tôi xem ba bốn căn nhà.
我们班有二十多个学生。
wǒ men bān yǒu èr shí duō gè xué shēng。
Lớp chúng tôi có hơn hai mươi học sinh.
走路去公园要十分钟左右。
zǒu lù qù gōng yuán yào shí fēn zhōng zuǒ yòu。
Đi bộ ra công viên mất khoảng mười phút.