上下 (shàngxià, Hán Việt: thượng hạ) nghĩa là lên xuống; trên dưới; già trẻ. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 上下
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên