Tâm HSK

不时

bùshí
bất thời
lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi

不时 (bùshí, Hán Việt: bất thời) nghĩa là lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 不时

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

时 thời · 57 từ