不时 (bùshí, Hán Việt: bất thời) nghĩa là lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 不时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được