Tâm HSK

专职

zhuānzhí
chuyên chức
nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian

专职 (zhuānzhí, Hán Việt: chuyên chức) nghĩa là nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

职 chức · 19 từ