中外 (zhōngwài, Hán Việt: trung ngoại) nghĩa là Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 中外
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中国zhōngguóTrung Quốc中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở