Tâm HSK

中外

zhōngwài
trung ngoại
Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước

中外 (zhōngwài, Hán Việt: trung ngoại) nghĩa là Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 中外

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

外 ngoại · 59 từ