Tâm HSK

交接

jiāojiē
giao tiếp
(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho

交接 (jiāojiē, Hán Việt: giao tiếp) nghĩa là (của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

交 giao · 38 từ

接 tiếp · 31 từ