使 (shǐ, Hán Việt: sử) nghĩa là khiến; làm cho; cho phép. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 使
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
使 (shǐ, Hán Việt: sử) nghĩa là khiến; làm cho; cho phép. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.