Tâm HSK

便

biàn
tiện
đơn giản; không trang trọng; phù hợp

便 (biàn, Hán Việt: tiện) nghĩa là đơn giản; không trang trọng; phù hợp. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • biàn đơn giản; không trang trọng; phù hợp
  • pián dùng trong 便宜|便宜[pian2yi5]; dùng trong 便便[pian2pian2]; dùng trong 便嬛[pian2xuan1]

Câu ví dụ với 便

这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.
那件比这件便宜二十块。
nà jiàn bǐ zhè jiàn pián yi èr shí kuài。
Cái đó rẻ hơn cái này hai mươi tệ.

Cụm từ thường gặp có 便

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

便 tiện · 17 từ