Tâm HSK

修车

xiūchē
tu xa
sửa xe đạp (ô tô, v.v.)

修车 (xiūchē, Hán Việt: tu xa) nghĩa là sửa xe đạp (ô tô, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

修 tu · 17 từ

车 xa · 62 từ