Tâm HSK

回落

huíluò
hồi lạc
rơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)

回落 (huíluò, Hán Việt: hồi lạc) nghĩa là rơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

落 lạc · 22 từ