好意 (hǎoyì, Hán Việt: hảo ý) nghĩa là ý tốt; lòng tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 好意
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu