Tâm HSK

如意

rúyì
như ý
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

如意 (rúyì, Hán Việt: như ý) nghĩa là như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 如意

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ

意 ý · 62 từ