如意
rúyì
như ý
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
如意 (rúyì, Hán Việt: như ý) nghĩa là như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 如意
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu