Tâm HSK

称心如意

chènxīnrúyì
xưng tâm như ý
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn

称心如意 (chènxīnrúyì, Hán Việt: xưng tâm như ý) nghĩa là (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

称 xưng · 14 từ

心 tâm · 105 từ

如 như · 29 từ

意 ý · 62 từ