理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
lí trực khí tráng
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm…
理直气壮 (lǐzhíqìzhuàng, Hán Việt: lí trực khí tráng) nghĩa là có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
理 lí · 57 từ
经理jīnglǐquản lý理解lǐjiělĩnh hội管理guǎnlǐgiám sát理想lǐxiǎngmột lý tưởng整理zhěnglǐsắp xếp修理xiūlǐsửa chữa办理bànlǐxử lý理发lǐfàcắt tóc
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến直接zhíjiētrực tiếp简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng直至zhízhìkéo dài đến
气 khí · 71 từ
天气tiānqìthời tiết不客气bùkèqikhông có chi生气shēngqìnổi giận空气kōngqìkhông khí脾气píqitính cách客气kèqilịch sự力气lìqisức mạnh气候qìhòukhí hậu