Tâm HSK

理直气壮

lǐzhíqìzhuàng
lí trực khí tráng
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm…

理直气壮 (lǐzhíqìzhuàng, Hán Việt: lí trực khí tráng) nghĩa là có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ

直 trực · 19 từ

气 khí · 71 từ

壮 tráng · 9 từ