Tâm HSK

学子

xuézǐ
học tử
(văn học) học sinh; học giả

学子 (xuézǐ, Hán Việt: học tử) nghĩa là (văn học) học sinh; học giả. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

学 học · 59 từ

子 tử · 146 từ