Tâm HSK

安

ān
an
(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc…

安 (ān, Hán Việt: an) nghĩa là (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc…. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 安

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ