Tâm HSK

小气

xiǎoqì
tiểu khí
keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi

小气 (xiǎoqì, Hán Việt: tiểu khí) nghĩa là keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ

气 khí · 71 từ