Tâm HSK

平

píng
bình
phẳng; bằng; ngang

平 (píng, Hán Việt: bình) nghĩa là phẳng; bằng; ngang. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 平

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ