断 (duàn, Hán Việt: đoạn) nghĩa là làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 断
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
断 (duàn, Hán Việt: đoạn) nghĩa là làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.