Tâm HSK

断

duàn
đoạn
làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt

断 (duàn, Hán Việt: đoạn) nghĩa là làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 断

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

断 đoạn · 16 từ