引 (yǐn, Hán Việt: dẫn) nghĩa là kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 引
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
引 (yǐn, Hán Việt: dẫn) nghĩa là kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.