Tâm HSK

引

yǐn
dẫn
kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra

引 (yǐn, Hán Việt: dẫn) nghĩa là kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 引

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ