急于 (jíyú, Hán Việt: cấp vu) nghĩa là nóng lòng; muốn nhanh chóng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 急于
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
急 cấp · 20 từ
着急zháojílo lắng紧急jǐnjíkhẩn cấp急需jíxūcần gấp急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…急忙jímángmột cách vội vàng急救jíjiùcấp cứu急切jíqièháo hức应急yìngjíứng phó khẩn cấp