急于求成
jíyúqiúchéng
cấp vu cầu thành
nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội
急于求成 (jíyúqiúchéng, Hán Việt: cấp vu cầu thành) nghĩa là nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức; nôn nóng kết quả; nóng vội. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
急 cấp · 20 từ
着急zháojílo lắng紧急jǐnjíkhẩn cấp急需jíxūcần gấp急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…急忙jímángmột cách vội vàng急救jíjiùcấp cứu急切jíqièháo hức应急yìngjíứng phó khẩn cấp
于 vu · 45 từ
关于guānyúliên quan đến终于zhōngyúcuối cùng对于duìyúvề由于yóuyúdo于是yúshìthế là用于yòngyúsử dụng trong低于dīyúthấp hơn so với高于gāoyúlớn hơn
求 cầu · 25 từ
要求yāoqiúyêu cầu追求zhuīqiútheo đuổi một cách ngoan cố请求qǐngqiúyêu cầu需求xūqiúyêu cầu寻求xúnqiútìm kiếm求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ征求zhēngqiúthu thập求婚qiúhūncầu hôn