愿 (yuàn, Hán Việt: nguyện) nghĩa là thành thật và thận trọng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 愿
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
愿 (yuàn, Hán Việt: nguyện) nghĩa là thành thật và thận trọng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.