成 (chéng, Hán Việt: thành) nghĩa là thành công; hoàn thành; làm xong. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 成
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
成 (chéng, Hán Việt: thành) nghĩa là thành công; hoàn thành; làm xong. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.