Tâm HSK

成

chéng
thành
thành công; hoàn thành; làm xong

成 (chéng, Hán Việt: thành) nghĩa là thành công; hoàn thành; làm xong. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 成

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

成 thành · 58 từ