于 (yú, Hán Việt: vu) nghĩa là đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 于
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
于 (yú, Hán Việt: vu) nghĩa là đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.