手法 (shǒufǎ, Hán Việt: thủ pháp) nghĩa là kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp