Tâm HSK

指点

zhǐdiǎn
chỉ điểm
chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn

指点 (zhǐdiǎn, Hán Việt: chỉ điểm) nghĩa là chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

指 chỉ · 21 từ

点 điểm · 38 từ