支 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là hỗ trợ; duy trì; dựng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 支
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
支 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là hỗ trợ; duy trì; dựng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.