Tâm HSK

支

zhī
chi
hỗ trợ; duy trì; dựng

支 (zhī, Hán Việt: chi) nghĩa là hỗ trợ; duy trì; dựng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 支

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

支 chi · 13 từ