效益 (xiàoyì, Hán Việt: hiệu ích) nghĩa là lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
效 hiệu · 18 từ
效果xiàoguǒkết quả有效yǒuxiàohiệu quả无效wúxiàokhông hợp lệ效率xiàolǜhiệu suất高效gāoxiàohiệu quả效应xiàoyìnghiệu ứng成效chéngxiàohiệu quả功效gōngxiàohiệu quả