Tâm HSK

效益

xiàoyì
hiệu ích
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất

效益 (xiàoyì, Hán Việt: hiệu ích) nghĩa là lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

效 hiệu · 18 từ

益 ích · 11 từ