服气 (fúqì, Hán Việt: phục khí) nghĩa là bị thuyết phục; chấp nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 服气
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
服 phục · 20 từ
舒服shūfudễ chịu, thoải mái服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ衣服yīfuquần áo服务fúwùphục vụ服装fúzhuāngtrang phục克服kèfúkhắc phục说服shuōfúthuyết phục服用fúyònguống