Tâm HSK

赞不绝口

zànbùjuékǒu
tán bất tuyệt khẩu
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

赞不绝口 (zànbùjuékǒu, Hán Việt: tán bất tuyệt khẩu) nghĩa là khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

赞 tán · 11 từ

不 bất · 207 từ

绝 tuyệt · 15 từ

口 khẩu · 46 từ