Tâm HSK

相依为命

xiāngyīwéimìng
tương y vi mệnh
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

相依为命 (xiāngyīwéimìng, Hán Việt: tương y vi mệnh) nghĩa là phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

依 y · 11 từ

为 vi · 37 từ

命 mệnh · 16 từ