Tâm HSK

清

qīng
thanh
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng

清 (qīng, Hán Việt: thanh) nghĩa là (nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 清

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ