Tâm HSK

盛

shèng
thịnh
thịnh vượng; mạnh mẽ; tráng lệ

盛 (shèng, Hán Việt: thịnh) nghĩa là thịnh vượng; mạnh mẽ; tráng lệ. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • shèng thịnh vượng; mạnh mẽ; tráng lệ
  • chéng đựng; chứa; múc

Cụm từ thường gặp có 盛

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盛 thịnh · 11 từ