盟友 (méngyǒu, Hán Việt: minh hữu) nghĩa là đồng minh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
盟友 (méngyǒu, Hán Việt: minh hữu) nghĩa là đồng minh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.