直观 (zhíguān, Hán Việt: trực quan) nghĩa là quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến直接zhíjiētrực tiếp简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng直至zhízhìkéo dài đến