Tâm HSK

直观

zhíguān
trực quan
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan

直观 (zhíguān, Hán Việt: trực quan) nghĩa là quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

直 trực · 19 từ

观 quan · 29 từ