Tâm HSK

看护

kānhù
khán hộ
chăm sóc; trông nom; theo dõi

看护 (kānhù, Hán Việt: khán hộ) nghĩa là chăm sóc; trông nom; theo dõi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

看 khán · 36 từ

护 hộ · 15 từ