Tâm HSK

空

kōng
không
trống không; không khí; bầu trời

空 (kōng, Hán Việt: không) nghĩa là trống không; không khí; bầu trời. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • kōng trống không; không khí; bầu trời
  • kòng làm trống; trống rỗng; không có người

Cụm từ thường gặp có 空

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

空 không · 28 từ