Tâm HSK

表

biǎo
biểu
bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)

表 (biǎo, Hán Việt: biểu) nghĩa là bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người). Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 表

你看一下这个手表。
nǐ kàn yí xià zhè ge shǒu biǎo。
Bạn xem thử chiếc đồng hồ này.
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
桌子上有两个手表,哪个是你的?
zhuō zi shàng yǒu liǎng gè shǒu biǎo, nǎ gè shì nǐ de?
Trên bàn có hai chiếc đồng hồ, cái nào của bạn?
你的手表真漂亮!
nǐ de shǒu biǎo zhēn piào liang!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
我想看一下那个手表。
wǒ xiǎng kàn yí xià nà ge shǒu biǎo。
Tôi muốn xem thử chiếc đồng hồ kia.

Cụm từ thường gặp có 表

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

表 biểu · 24 từ