Tâm HSK

议程

yìchéng
nghị trình
chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự

议程 (yìchéng, Hán Việt: nghị trình) nghĩa là chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

议 nghị · 16 từ

程 trình · 24 từ