转型
zhuǎnxíng
chuyển hình
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
转型 (zhuǎnxíng, Hán Việt: chuyển hình) nghĩa là trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
转 chuyển · 30 từ
转机zhuǎnjīchuyển biến tốt转变zhuǎnbiànthay đổi好转hǎozhuǎncải thiện转告zhuǎngàotruyền đạt转移zhuǎnyíchuyển转身zhuǎnshēnquay lại转换zhuǎnhuànthay đổi旋转xuánzhuǎnxoay