Tâm HSK

法制

fǎzhì
pháp chế
hệ thống và thể chế pháp luật

法制 (fǎzhì, Hán Việt: pháp chế) nghĩa là hệ thống và thể chế pháp luật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

法 pháp · 31 từ

制 chế · 32 từ