HSK3 · Bài 8 · Đi chơi và gặp gỡ
你去哪儿我就去哪儿。
Em đi đâu thì anh đi đó. Bài 8 giáo trình chuẩn HSK3 có 16 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề đi chơi và gặp gỡ.
Từ mới (16 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 安静 | ānjìng | an tĩnh | yên tĩnh |
| 变化 | biànhuà | biến hóa | thay đổi, biến đổi |
| 层 | céng | tằng | tầng (nhà) |
| 电梯 | diàntī | điện thê | thang máy |
| 害怕 | hàipà | hại phạ | sợ |
| 几乎 | jīhū | cơ hồ | hầu như, gần như |
| 见面 | jiàn miàn | kiến diện | gặp mặt, gặp nhau |
| 健康 | jiànkāng | kiện khang | khỏe mạnh |
| 老 | lǎo | lão | già; cũ |
| 马上 | mǎshàng | mã thượng | ngay, lập tức |
| 满意 | mǎnyì | mãn ý | hài lòng, vừa ý |
| 洗手间 | xǐshǒujiān | tẩy thủ gian | nhà vệ sinh |
| 熊猫 | xióngmāo | hùng miêu | gấu trúc |
| 一会儿 | yíhuìr | nhất hội nhi | một lát, một chốc |
| 重要 | zhòngyào | trọng yếu | quan trọng |
| 可乐 | kělè | khả lạc | nước cô-ca |
Ngữ pháp
Phó từ 又: lại (việc đã xảy ra)
S + 又 + V + 了
又 diễn tả hành động lặp lại ĐÃ xảy ra, thường có 了 đi kèm. Cả 又 và 再 đều dịch là “lại”, nên người Việt hay dùng nhầm.
他昨天迟到了,今天又迟到了。
tā zuó tiān chí dào le, jīn tiān yòu chí dào le。
Hôm qua anh ấy đến muộn, hôm nay lại đến muộn.
你又喝可乐了?
nǐ yòu hē kě lè le?
Con lại uống cô-ca rồi à?
Phó từ 再: lại, nữa (việc chưa xảy ra)
S + 再 + V
再 diễn tả hành động sẽ lặp lại trong tương lai, hay dùng khi mời, đề nghị, hẹn. Việc đã xảy ra rồi thì không dùng 再.
这个电影很好看,我想再看一次。
zhè ge diàn yǐng hěn hǎo kàn, wǒ xiǎng zài kàn yí cì。
Phim này rất hay, tôi muốn xem thêm lần nữa.
请你再说一次。
qǐng nǐ zài shuō yí cì。
Mời bạn nói lại một lần nữa.
Đại từ nghi vấn dùng linh hoạt
…哪儿…,…就…哪儿 / …什么…就…什么
Một đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁…) xuất hiện hai lần, không dùng để hỏi mà chỉ “bất cứ… nào”: vế sau phụ thuộc vế trước, thường có 就. Vế sau phải lặp lại đúng đại từ đó.
你去哪儿,我就去哪儿。
nǐ qù nǎ ér, wǒ jiù qù nǎ ér。
Em đi đâu thì anh đi đó.
你想吃什么就吃什么。
nǐ xiǎng chī shén me jiù chī shén me。
Con muốn ăn gì thì ăn nấy.
谁先到,谁就买票。
shuí xiān dào, shuí jiù mǎi piào。
Ai đến trước thì người đó mua vé.