义工 (yìgōng, Hán Việt: nghĩa công) nghĩa là người làm tình nguyện; công việc tình nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
义 nghĩa · 20 từ
意义yìyìý nghĩa义务yìwùnhiệm vụ正义zhèngyìcông lý定义dìngyìđịnh nghĩa含义hányìý nghĩa主义zhǔyìchủ nghĩa名义míngyìtên社会主义shèhuìzhǔyìchủ nghĩa xã hội