Tâm HSK

义工

yìgōng
nghĩa công
người làm tình nguyện; công việc tình nguyện

义工 (yìgōng, Hán Việt: nghĩa công) nghĩa là người làm tình nguyện; công việc tình nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

义 nghĩa · 20 từ

工 công · 39 từ