亲属 (qīnshǔ, Hán Việt: thân chúc) nghĩa là họ hàng; người thân; thân quyến. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲 thân · 21 từ
父亲fùqīncha母亲mǔqīnmẹ亲戚qīnqimột người thân亲爱qīnàithân yêu亲自qīnzìđích thân亲人qīnrénngười thân thiết亲切qīnqièthân thiện亲情qīnqíngtình cảm